chú bé
Định nghĩa
- Danh từ:
- Đứa trẻ trai còn nhỏ tuổi: "chú bé" dùng để chỉ một cậu con trai ở độ tuổi thiếu niên hoặc nhỏ hơn, thường mang sắc thái thân mật, gần gũi.
- Cách gọi thân thiện: Trong giao tiếp hàng ngày, "chú bé" cũng được dùng như một cách xưng hô trìu mến với trẻ em nam, không mang tính trang trọng.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Chú bé đang chơi đá bóng ngoài sân. (Đứa trẻ trai đang chơi bóng đá ở ngoài sân.)
- Mẹ dắt chú bé đi học mẫu giáo. (Người mẹ dẫn cậu con trai nhỏ đi học mẫu giáo.)
- Chú bé ấy rất thông minh và nhanh nhẹn. (Cậu bé đó rất thông minh và nhanh nhẹn.)
Các cách sử dụng nâng cao
"chú bé con": cụm từ nhấn mạnh sự nhỏ tuổi, đáng yêu.
- Chú bé con nhà hàng xóm hay sang chơi. (Đứa trẻ trai nhỏ nhà hàng xóm thường sang nhà tôi chơi.)
"chú bé bỏng": cách nói thể hiện sự yêu thương, trìu mến.
- Chú bé bỏng của mẹ ngoan quá! (Đứa con trai nhỏ đáng yêu của mẹ thật ngoan!)
Biến thể và từ gần giống
Bé (danh từ/tính từ): trẻ nhỏ, nhỏ tuổi — thường dùng để chỉ chung trẻ em, không phân biệt giới tính.
- Bé gái đang học vẽ. (Trẻ em gái đang học vẽ.)
Cậu bé (danh từ): đứa trẻ trai — đồng nghĩa với "chú bé", nhưng có thể mang sắc thái hơi trang trọng hơn.
- Cậu bé ấy rất chăm chỉ. (Đứa trẻ trai đó rất chăm chỉ.)
Thằng bé (danh từ): đứa trẻ trai — mang tính khẩu ngữ, đôi khi có sắc thái suồng sã.
- Thằng bé nghịch ngợm quá! (Đứa trẻ trai đó nghịch ngợm quá!)
Từ đồng nghĩa
- Cậu nhỏ: đứa trẻ trai, thường dùng trong gia đình hoặc với sự thân mật.
- Nhóc con: đứa trẻ (thường là trai), mang tính thân mật, vui đùa.
- Trẻ trai: đứa trẻ thuộc giới tính nam, mang tính trung tính hơn.
Thành ngữ liên quan
- Chú bé người lớn: cách nói ví von về một cậu bé có hành vi, suy nghĩ giống người lớn.
- Thằng bé mới có 10 tuổi mà nói năng như chú bé người lớn. (Cậu bé mới 10 tuổi mà cách nói chuyện giống như người lớn.)